Đặc điểm hiệu suất của bộ điều khiển:
1. Thiết kế mô-đun tiện lợi và giao diện thân thiện
Màn hình cảm ứng màu 8/12 inch, giao diện đơn giản, dễ thao tác.
Âm thanh + đèn cảnh báo, hiển thị đồ họa tiếng Việt rõ ràng.
Giám sát mức chất lỏng, phát hiện rò rỉ, thu hồi hơi xăng theo thời gian thực.
Hỗ trợ cập nhật phần mềm qua USB hoặc mạng từ xa.
Cổng USB + RJ45 tiện mở rộng thiết bị và kết nối máy in in báo cáo.
2. Hỗ trợ đa dạng cảm biến, tương thích cao
Kết nối đến 12 đầu dò bồn dầu (mở rộng đến 24), đo mức dầu – nước – nhiệt độ – thể tích.
Hỗ trợ tối đa 32 cảm biến rò rỉ tại đường ống, hầm, giếng ga...
Tích hợp cảm biến khí dễ cháy và thiết bị thu hồi hơi xăng.
Giám sát khí-lỏng và độ kín khí theo thời gian thực.
3. Lưu trữ dữ liệu – báo cáo tự động – phân quyền chặt chẽ
Bàn giao ca tự động/thủ công, lưu trữ lịch sử 3 năm.
Hiệu chuẩn thước đo mà không ảnh hưởng vận hành trạm.
Lưu trữ và xuất file cảnh báo, nhật ký vận hành – truyền thông.
Xuất báo cáo nhập dầu, giao ca, rò rỉ, phân quyền người dùng rõ ràng.
Hỗ trợ giao thức mở, kết nối hệ thống bán lẻ nhiên liệu.
Tính năng đầu dò:
Đa chức năng: đo mức dầu, nước, nhiệt độ, thể tích cùng lúc.
Chính xác cao: sai số chỉ ±0.5mm; vạch chia ±0.03mm.
Không bảo trì: đầu đo không tiếp xúc chất lỏng, bền và ổn định.
Lắp đặt đơn giản: dễ thao tác, điều chỉnh.
Chống nhiễu: tín hiệu số RS-485, kháng nhiễu điện từ.
Độ an toàn cao: chống nổ (Exia IIB T4Ga), chống nước IP68, chống sét, chống rung.
Thông số kỹ thuật:
| Mục | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Ứng dụng | Dùng để đo mức dầu, mức nước và nhiệt độ |
| Chất lỏng áp dụng | Xăng, dầu diesel, nhiên liệu, ethanol, methanol, nhiên liệu máy bay, v.v. |
| Phạm vi đo | Mức dầu, mức nước, 5 điểm nhiệt độ và nhiệt độ trung bình |
| Hiển thị điều khiển | Màn hình màu LCD 8 inch/12 inch đầy đủ |
| Cấp chống cháy nổ | ExiaⅡBT4Ga |
| Độ chính xác mức chất lỏng | ±0.5mm |
| Độ chính xác mức giao diện | ±0.5mm |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0.2℃ |
| Độ chính xác đo lặp lại | ±0.1mm |
| Độ phân giải đo | 0.01mm |
| Dải nhiệt độ làm việc | -40℃ ~ +70℃ |
| Khoảng cách chết trên | 100mm |
| Khoảng cách chết dưới | 15mm |
| Chiều dài que đo tùy chỉnh | 0.6 ~ 3.5m |
| Vật liệu que đo | Không gỉ |
| Nguồn cấp điện | +11~13V |
| Giao thức truyền thông | RS-485 |
| Dây tín hiệu | 4 lõi chống nhiễu |
| Cấp bảo vệ ngoài | IP68 |